Từ: 好手 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 好手:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 好手 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǎoshǒu] người giỏi; người lành nghề; người có năng lực; người lão luyện; người có nghề; tay giỏi。精于某种技艺的人;能力很强的人。
游泳好手
tay bơi xuất sắc.
论意调,他可是一把好手。
về nấu ăn, anh ấy thật sự là một tay giỏi.
她各方面都是一把好手。
chị ấy là người giỏi về mọi mặt.
他是这一行的好手。
anh ấy là người có tay nghề giỏi của ngành này.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 好

hiếu:hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động
háo:háo danh; háo hức
háu:háu đói; hau háu
hão:hão huyền; hứa hão
hảo:hoàn hảo; hảo tâm
hấu:dưa hấu
hẩu:hẩu lốn
hếu:trắng hếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)
好手 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 好手 Tìm thêm nội dung cho: 好手