Cao su chống va đập cửa

Từ: cụ trượng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cụ trượng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cụtrượng

Dịch cụ trượng sang tiếng Trung hiện đại:


具体; 实象。《细节方面很明确的; 不抽象的; 不笼统的。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cụ

cụ:cụ già, cụ non, sư cụ; cụ cựa
cụ:công cụ, dụng cụ, nông cụ, y cụ
cụ:cụ nội (sợ vợ), cụ sắc (có đáng sợ)
cụ:cụ nội (sợ vợ), cụ sắc (có đáng sợ)
cụ:cụ phong (bão gió lớn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: trượng

trượng:trượng (đơn vị đo)
trượng:trượng phu
trượng:gậy tích trượng
cụ trượng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cụ trượng Tìm thêm nội dung cho: cụ trượng