Từ: 古玩柜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 古玩柜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 古玩柜 trong tiếng Trung hiện đại:

gǔwàn guì tủ bày đồ cổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 古

cổ:đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ
cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù

Nghĩa chữ nôm của chữ: 玩

ngoạn:ngoạn mục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 柜

cự:cự liễu (cành liễu mềm dùng đan giỏ)
quỹ:quỹ (tủ): thư quỹ (tủ sách), y quỹ (tủ áo)
古玩柜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 古玩柜 Tìm thêm nội dung cho: 古玩柜