Từ: 步枪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 步枪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 步枪 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùqiāng] súng trường。步兵用的一种枪,枪管比较长,有效射程约4000米。
半自动步枪
súng trường bán tự động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 步

buạ:goá bụa
bộ:bách bộ; bộ dạng; bộ binh; đường bộ
bụa:goá bụa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枪

sang:cơ sang (súng)
thương:ngọn thương
步枪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 步枪 Tìm thêm nội dung cho: 步枪