Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 步步进逼 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 步步进逼:
Nghĩa của 步步进逼 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùbùjìnbī] tiến sát từng bước。一种作战状态。意为一步一步地逼进。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 步
| buạ | 步: | goá bụa |
| bộ | 步: | bách bộ; bộ dạng; bộ binh; đường bộ |
| bụa | 步: | goá bụa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 步
| buạ | 步: | goá bụa |
| bộ | 步: | bách bộ; bộ dạng; bộ binh; đường bộ |
| bụa | 步: | goá bụa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 进
| tiến | 进: | tiến tới |
| tấn | 进: | tấn (một phần tuồng kịch) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 逼
| bức | 逼: | bức bách |
| bực | 逼: | bực bội |

Tìm hình ảnh cho: 步步进逼 Tìm thêm nội dung cho: 步步进逼
