Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 歧路亡羊 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 歧路亡羊:
Nghĩa của 歧路亡羊 trong tiếng Trung hiện đại:
[qílùwángyáng] Hán Việt: KỲ LỘ VONG DƯƠNG
mất cừu nơi đường rẽ (do tình hình phức tạp mà mất phương hướng)。扬子的邻居把羊丢了,没有找着。杨子问:"为什么没找着?"邻人说:"岔路很多,岔路上又有岔路,不知道往哪儿去了"(见于《列子·说符》)。比喻因 情况复杂多变而迷失方向,误入歧途。
mất cừu nơi đường rẽ (do tình hình phức tạp mà mất phương hướng)。扬子的邻居把羊丢了,没有找着。杨子问:"为什么没找着?"邻人说:"岔路很多,岔路上又有岔路,不知道往哪儿去了"(见于《列子·说符》)。比喻因 情况复杂多变而迷失方向,误入歧途。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 歧
| kì | 歧: | kì (lối rẽ nhỏ từ đại lộ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 路
| lần | 路: | lần bước |
| lọ | 路: | lọ là |
| lồ | 路: | khổng lồ |
| lộ | 路: | quốc lộ |
| lựa | 路: | lựa chọn |
| trò | 路: | học trò |
| trọ | 路: | ở trọ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 亡
| vong | 亡: | vong mạng, vong hồn, vong quốc, vong mệnh |
| vô | 亡: | vô định; vô sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 羊
| dương | 羊: | con sơn dương |

Tìm hình ảnh cho: 歧路亡羊 Tìm thêm nội dung cho: 歧路亡羊
