Cao su chống va đập cửa

Từ: 殉难 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 殉难:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 殉难 trong tiếng Trung hiện đại:

[xùnnàn]
hi sinh vì nước (chết vì đất nước hoặc sự nghiệp chính nghĩa)。 (为国家或正义事业)遇难牺牲生命。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 殉

tuẫn:tuẫn táng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 难

nan:gian nan
nàn:phàn nàn
nạn:tị nạn, nạn nhân, tai nạn
殉难 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 殉难 Tìm thêm nội dung cho: 殉难