Từ: 毅力 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 毅力:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 毅力 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìlì] nghị lực。坚强持久的意志。
学习没有毅力是不行的。
học tập mà không có nghị lực là không được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毅

nghị:kiên nghị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt
毅力 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 毅力 Tìm thêm nội dung cho: 毅力