Từ: 毒饵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 毒饵:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 毒 • 饵

Nghĩa của 毒饵 trong tiếng Trung hiện đại:

[dú"ěr] mồi độc; bả độc。在麦麸或其他食物中混入砒霜或有毒农药制成的毒物,撒在地面上,用来毒杀蝼蛄、蛴螬等害虫,也可用来毒杀老鼠、害鸟等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毒

nọc毒:nọc rắn
độc毒:đầu độc; thuốc độc; độc kế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饵

nhĩ饵:nhĩ (bánh ngọt)
毒饵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 毒饵 Tìm thêm nội dung cho: 毒饵