Từ: 比索 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 比索:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 比索 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐsuǒ] 1. tiền pê-sô; (tiền bản vị xưa của Tây Ban Nha)。西班牙的旧本位货币。
2. tiền bản vị của một số các nước Châu Mỹ la-tinh và Philipine。菲律宾和一部分拉丁美洲国家的本位货币。(西班牙 peso) 。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 比

:tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo
tỉ:tỉ dụ
tị:suy tị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 索

sách:sách nhiễu
tác:tuổi tác
xách:tay xách nách mang, xách giầy; xóc xách (tiếng nước ọc ạch)
比索 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 比索 Tìm thêm nội dung cho: 比索