Từ: 比及 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 比及:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 比及 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐjí] 书;动
đợi đến; đến khi。 等到。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 比

:tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo
tỉ:tỉ dụ
tị:suy tị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 及

chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
cúp:cúp điện; cúp đuôi; cúp tóc
cầm:run cầm cập
cập:cập kê
gấp:gấp gáp; gấp rút
gặp:gặp gỡ; gặp dịp
kíp:cần kíp
kịp:đến kịp, kịp thời
quắp:quắp lấy
quặp:quặp vào
vập:vập trán, ngã vập
比及 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 比及 Tìm thêm nội dung cho: 比及