Từ: 比肩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 比肩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 比肩 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐjiān]
kề vai; so vai; sát cánh。并肩。
比肩作战
kề vai chiến đấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 比

:tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo
tỉ:tỉ dụ
tị:suy tị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肩

khiên:thân khiên trọng nhiệm (gánh vác)
kiên:kiên chương
比肩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 比肩 Tìm thêm nội dung cho: 比肩