Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 毕其功于一役 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 毕其功于一役:
Nghĩa của 毕其功于一役 trong tiếng Trung hiện đại:
[bìqígōngyúyīyì] giải quyết dứt điểm。希望大打一仗就能解决一切问题。比喻把许多任务集中起来经过一次努力来完成。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 毕
| tất | 毕: | tất(xong), tất sinh (cả đời) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 其
| cà | 其: | la cà, cà kê; cà nhắc; cà khịa |
| khề | 其: | |
| kì | 其: | kì cọ |
| kỳ | 其: | kỳ cọ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 功
| công | 功: | công đức, công lao; công nghiệp; công thần; |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 于
| vo | 于: | vo gạo, vòng vo |
| vu | 于: | vu (vào thời); vu quy; vu thị (tại) |
| vò | 于: | vò võ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 役
| dịch | 役: | lao dịch, nô dịch, phục dịch |
| việc | 役: | việc làm, mất việc, việc gì |

Tìm hình ảnh cho: 毕其功于一役 Tìm thêm nội dung cho: 毕其功于一役
