Từ: 毕其功于一役 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 毕其功于一役:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 毕其功于一役 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìqígōngyúyīyì] giải quyết dứt điểm。希望大打一仗就能解决一切问题。比喻把许多任务集中起来经过一次努力来完成。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毕

tất:tất(xong), tất sinh (cả đời)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 其

:la cà, cà kê; cà nhắc; cà khịa
khề: 
:kì cọ
kỳ:kỳ cọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 功

công:công đức, công lao; công nghiệp; công thần;

Nghĩa chữ nôm của chữ: 于

vo:vo gạo, vòng vo
vu:vu (vào thời); vu quy; vu thị (tại)
:vò võ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 役

dịch:lao dịch, nô dịch, phục dịch
việc:việc làm, mất việc, việc gì
毕其功于一役 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 毕其功于一役 Tìm thêm nội dung cho: 毕其功于一役