Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 敗筆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 敗筆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bại bút
Bút hư, bút cùn. ◇Nho lâm ngoại sử 史:
Tha thủ liễu nhất quản bại bút, trám bão liễu mặc, bả chỉ tương liễu nhất hội, nhất khí tựu tả liễu nhất hàng
筆, 墨, 會, 行 (Đệ ngũ thập ngũ hồi).Chỉ chỗ sơ suất, kém cỏi trong thi văn hoặc thư họa. ◇Ba Kim 金:
Hữu nhân trách bị ngã "mĩ hóa" liễu Cao lão thái da, thuyết giá thị ngã đích "bại bút"
"化"爺, 的"筆" (Quan sát nhân ).

Nghĩa của 败笔 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàibǐ]
nét bút hỏng; mảng vẽ thất bại; câu chữ vụng về。指书面在用笔上有缺陷或文章在局部上有毛病。写字写得不好的一笔,绘画中画得不好的部分,诗文中写得不好的词句。
名作家也有败笔
tác giả nổi tiếng cũng có khi viết không hay.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敗

bại:đánh bại; bại lộ
bậy:bậy bạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 筆

bút:bút nghiên; bút tích; bút pháp
phút:phút chốc
敗筆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 敗筆 Tìm thêm nội dung cho: 敗筆