Từ: 矮笃笃 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 矮笃笃:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 矮笃笃 trong tiếng Trung hiện đại:

[ǎidǔdǔ] thấp; lùn。身材矮小的样子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 矮

nuỵ:nuỵ (lùn, thấp)
oải:uể oải
ải:nước da ải ải (da hơi xanh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笃

đốc:đốc thực (chân thành); Châu Đốc (địa danh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笃

đốc:đốc thực (chân thành); Châu Đốc (địa danh)
矮笃笃 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 矮笃笃 Tìm thêm nội dung cho: 矮笃笃