Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 毛织品 trong tiếng Trung hiện đại:
[máozhīpǐn] 1. hàng dệt len; hàng len。用兽毛纤维或人造毛等纺织成的料子。
2. đồ len。用毛线编织的衣物。
2. đồ len。用毛线编织的衣物。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 毛
| mao | 毛: | lông mao |
| mau | 毛: | mau chóng |
| mào | 毛: | mào gà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 织
| chức | 织: | chức nữ; tổ chức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 品
| phẩm | 品: | phẩm chất |

Tìm hình ảnh cho: 毛织品 Tìm thêm nội dung cho: 毛织品
