Cao su chống va đập cửa

Chữ 鎮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鎮, chiết tự chữ CHẬN, CHẮN, DẤN, GIẤN, SÁN, SẤN, TRẤN, TRỚN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鎮:

鎮 trấn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鎮

Chiết tự chữ chận, chắn, dấn, giấn, sán, sấn, trấn, trớn bao gồm chữ 金 真 hoặc 釒 真 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鎮 cấu thành từ 2 chữ: 金, 真
  • ghim, găm, kim
  • chan, chang, chân, sân
  • 2. 鎮 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 真
  • kim, thực
  • chan, chang, chân, sân
  • trấn [trấn]

    U+93AE, tổng 18 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zhen4, zhen1, tian2;
    Việt bính: zan3;

    trấn

    Nghĩa Trung Việt của từ 鎮

    (Danh) Khí cụ dùng để đè, chặn.
    ◎Như: thư trấn
    cái chặn trang sách, chặn giấy.

    (Danh)
    Gốc rễ, nguồn gốc, căn bản làm cho quốc gia yên định.
    ◇Quốc ngữ : Phù bất vong cung kính, xã tắc chi trấn dã , (Tấn ngữ ngũ ) Không quên cung kính, (đó là) điều căn bản cho xã tắc yên định vậy.

    (Danh)
    Chỗ chợ triền đông đúc.
    ◎Như: thành trấn , thôn trấn .

    (Danh)
    Khu vực hành chánh, ở dưới huyện .
    § Ghi chú: Ngày xưa, một khu đất đủ năm vạn người trở lên gọi là trấn. Nhà Thanh gọi quan Tổng binh là trấn. Một cánh quân có đủ kị quân bộ, lính thợ, lính tải đồ, cộng 10562 người gọi là một trấn, hợp hai trấn gọi là một quân, bây giờ gọi là sư (21124 người).

    (Danh)
    Núi lớn.

    (Động)
    Áp chế, đàn áp, áp phục, canh giữ.
    ◎Như: trấn thủ giữ gìn, canh giữ, trấn tà dùng pháp thuật áp phục tà ma, quỷ quái.

    (Động)
    Làm cho yên, an định.
    ◎Như: trấn phủ vỗ yên.

    (Động)
    Ướp lạnh.
    ◎Như: băng trấn tây qua 西 ướp lạnh dưa hấu.

    (Tính)
    Hết, cả.
    ◎Như: trấn nhật cả ngày.
    ◇Nguyễn Trãi : Cô chu trấn nhật các sa miên (Trại đầu xuân độ ) Thuyền đơn chiếc gác lên cát ngủ suốt ngày.
    § Cũng viết là .

    trấn, như "trấn lột; trấn tĩnh" (vhn)
    chắn, như "chín chắn, chắc chắn; lá chắn, chắn ngang" (btcn)
    chận, như "chận đầu, chận xuống" (btcn)
    dấn, như "dấn bước, làm dấn lên" (btcn)
    sán, như "sán lại" (btcn)
    sấn, như "sấn đến" (btcn)
    trớn, như "trớn (xe cứ lăn)" (btcn)
    giấn, như "giấn (xem Dấn)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鎮:

    , , 䤿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨪙, 𨪚, 𨪝, 𨪞, 𨪷, 𨫄, 𨫅, 𨫇, 𨫈, 𨫉, 𨫊, 𨫋,

    Dị thể chữ 鎮

    , ,

    Chữ gần giống 鎮

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鎮 Tự hình chữ 鎮 Tự hình chữ 鎮 Tự hình chữ 鎮

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鎮

    chận:chận đầu, chận xuống
    chắn:chín chắn, chắc chắn; lá chắn, chắn ngang
    dấn:dấn bước, làm dấn lên
    giấn:giấn (xem Dấn)
    sán:sán lại
    sấn:sấn đến
    trấn:trấn lột; trấn tĩnh
    trớn:trớn (xe cứ lăn)
    鎮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鎮 Tìm thêm nội dung cho: 鎮