Từ: 民事 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 民事:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 民事 trong tiếng Trung hiện đại:

[mínshì] dân sự。有关民法的。
民事权利。
quyền dân sự.
民事诉讼。
tố tụng dân sự.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân:dạ rân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì
民事 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 民事 Tìm thêm nội dung cho: 民事