Từ: cống nạp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cống nạp:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cốngnạp

cống nạp
Dâng nộp, tiến cống.

Dịch cống nạp sang tiếng Trung hiện đại:

朝贡 《君主时代藩属国或外国的使臣朝见君主, 献礼物。》
贡奉; 进贡 《向朝廷或上级贡献物品。》
纳贡 《进贡。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cống

cống𠗸:nộp cống
cống: 
cống𣹟:đường cống, xây cống
cống:đường cống, xây cống; cống hiến, cống phẩm
cống:đường cống, xây cống; cống hiến, cống phẩm

Nghĩa chữ nôm của chữ: nạp

nạp:nạp thuế, nạp hàng
nạp:nạp thuế, nạp hàng
nạp:ột nạp (con chó bể)
nạp:nạp (vá đụp, áo nhà sư); lão nạp (cụ sư già)
nạp:nạp (chất sodium, natrium); nạp cái pha lê (thuỷ tinh vôi na-tri)
nạp:nạp (chất sodium, natrium); nạp cái pha lê (thuỷ tinh vôi na-tri)
cống nạp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cống nạp Tìm thêm nội dung cho: cống nạp