Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cống nạp có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cống nạp:
cống nạp
Dâng nộp, tiến cống.
Dịch cống nạp sang tiếng Trung hiện đại:
朝贡 《君主时代藩属国或外国的使臣朝见君主, 献礼物。》贡奉; 进贡 《向朝廷或上级贡献物品。》
纳贡 《进贡。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: cống
| cống | 𠗸: | nộp cống |
| cống | 槓: | |
| cống | 𣹟: | đường cống, xây cống |
| cống | 貢: | đường cống, xây cống; cống hiến, cống phẩm |
| cống | 贡: | đường cống, xây cống; cống hiến, cống phẩm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nạp
| nạp | 納: | nạp thuế, nạp hàng |
| nạp | 纳: | nạp thuế, nạp hàng |
| nạp | 肭: | ột nạp (con chó bể) |
| nạp | 衲: | nạp (vá đụp, áo nhà sư); lão nạp (cụ sư già) |
| nạp | 鈉: | nạp (chất sodium, natrium); nạp cái pha lê (thuỷ tinh vôi na-tri) |
| nạp | 钠: | nạp (chất sodium, natrium); nạp cái pha lê (thuỷ tinh vôi na-tri) |

Tìm hình ảnh cho: cống nạp Tìm thêm nội dung cho: cống nạp
