Từ: 包藏祸心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 包藏祸心:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 包 • 藏 • 祸 • 心

Nghĩa của 包藏祸心 trong tiếng Trung hiện đại:

[bāocánghuòxīn] rắp tâm hại người; lòng lang dạ thú; lòng lang dạ sói; bụng bồ dao găm。指表面不露声色,心里藏着害人的坏主意。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 包

bao包:bao bọc
bâu包: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 藏

tàng藏:tành hình; tàng thư; tàng cây; tàng tàng
tạng藏:Đạo tạng, Tây Tạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 祸

hoạ祸:tai hoạ, thảm hoạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim心:quả tim
tâm心:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm心:tấm tức
包藏祸心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 包藏祸心 Tìm thêm nội dung cho: 包藏祸心