Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 釜底游鱼 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 釜底游鱼:
Nghĩa của 釜底游鱼 trong tiếng Trung hiện đại:
[fǔdǐyóuyú] cá nằm trên thớt; cá chậu chim lồng (ví với gặp cảnh nguy hiểm)。比喻处在极端危险境地的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 釜
| phủ | 釜: | phủ (cái vạc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 底
| đáy | 底: | đáy bể, đáy giếng |
| đây | 底: | ai đấy; đây đó; giờ đây |
| đé | 底: | thấp lé đé |
| đẻ | 底: | |
| đẽ | 底: | đẹp đẽ |
| để | 底: | lưu cá để (bản sao); tĩnh để (đáy giếng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 游
| du | 游: | chu du, du lịch; du kích; giao du |
| ru | 游: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鱼
| ngư | 鱼: | lí ngư (cá chép); ngư nghiệp (nghề cá) |

Tìm hình ảnh cho: 釜底游鱼 Tìm thêm nội dung cho: 釜底游鱼
