chuyên nghiệp
Chủ yếu nghiên cứu một môn học hoặc làm việc chuyên theo một nghề nhất định nào đó.
◇Ba Kim 巴金:
Kì trung hữu chuyên nghiệp tác gia, hữu nghiệp dư tác gia
其中有專業作家, 有業餘作家 (Tại 1979 niên toàn quốc ưu tú đoản thiên tiểu thuyết bình tuyển phát tưởng đại hội thượng đích giảng thoại 在1979年全國) Trong đó có những tác gia chuyên nghiệp, có những tác gia nghiệp dư.
Nghĩa của 专业 trong tiếng Trung hiện đại:
中文系汉语专业
môn Hán ngữ trong khoa Trung Văn.
2. chuyên nghiệp。产业部门中根据产品生产的不同过程而分成的各业务部分。
专业化
chuyên nghiệp hoá
专业生产
sản xuất chuyên nghiệp
3. chuyên ngành。专门从事某种工作或职业的。
专业户
hộ chuyên ngành
专业文艺工作者。
người chuyên công tác văn nghệ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 專
| choèn | 專: | nông choèn choẹt |
| chuyên | 專: | chuyên cần; chuyên chế; chuyên chính; chuyên khoa; chuyên môn; chuyên quyền |
| chuyến | 專: | chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 業
| nghiệp | 業: | sự nghiệp |

Tìm hình ảnh cho: 專業 Tìm thêm nội dung cho: 專業
