Từ: 驴唇不对马嘴 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 驴唇不对马嘴:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 驴 • 唇 • 不 • 对 • 马 • 嘴
Nghĩa của 驴唇不对马嘴 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǘchúnbùduìmǎzuǐ] râu ông nọ cắm cằm bà kia; hỏi một đằng trả lời một nẻo; đầu Ngô mình Sở。比喻答非所问或事物两下不相合。 也说牛头不对马嘴。
这个比方打得不妥当, 有点驴唇不对马嘴。
so sánh như vậy không thoả đáng, có vẻ như râu ông nọ cắm cằm bà kia.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 驴
Nghĩa chữ nôm của chữ: 唇
| thần | 唇: | thần (môi), bần thần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
Nghĩa chữ nôm của chữ: 对
| dối | 对: | dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối |
| đói | 对: | đói kém |
| đối | 对: | đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 马
Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘴
| chủy | 嘴: | bế chuỷ (ngậm miệng), chuỷ khẩu (kín miệng) |