Từ: 春酒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 春酒:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 春 • 酒

Nghĩa của 春酒 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūnjiǔ] xuân tửu; rượu cất vào mùa xuân。春季酿制的或春季酿成的酒;也指民间习俗,春节时宴请亲友叫吃春酒。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 春

xoan春:còn xoan, đương xoan
xuân春:mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酒

giậu酒:giậu quần áo (giặt cho hết thuốc tẩy bám vào vải)
rượu酒:rượu chè, uống rượu, nấu rượu
tửu酒:ham mê tửu sắc
春酒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 春酒 Tìm thêm nội dung cho: 春酒