Cao su chống va đập cửa

Từ: 细腻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 细腻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 细腻 trong tiếng Trung hiện đại:

[xìnì] 1. mịn; nhẵn; tinh tế。 精细光滑。
2. tinh tế tỉ mỉ (miêu tả, biểu diễn)。(描写、表演等)细致入微。
人物描写细腻而生动。
nhân vật miêu tả rất tinh tế mà sinh động.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 细

tế:tế bào; tế nhị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腻

nị:nị (nhiều dầu mỡ); tế nị (tie mỉ)
细腻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 细腻 Tìm thêm nội dung cho: 细腻