Từ: 民团 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 民团:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 民 • 团

Nghĩa của 民团 trong tiếng Trung hiện đại:

[míntuán] dân đoàn (tổ chức vũ trang ở địa phương của bọn cường hào địa chủ Trung Quốc thời xưa)。旧社会地主豪绅组织的用来压迫人民的反动地方武装。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân民:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân民:dạ rân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 团

đoàn团:đoàn kết; đoàn thể; đoàn tụ; phi đoàn
民团 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 民团 Tìm thêm nội dung cho: 民团