Cao su chống va đập cửa
Từ: sao vàng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ sao vàng:
Nghĩa sao vàng trong tiếng Việt:
["- d. 1. Hình sao năm cánh màu vàng ở giữa quốc kỳ Việt Nam. 2. Huân chương cao nhất của nước Việt Nam dân chủ cộng hòa."]["- (ttnn) h. Thọ Xuân, t. Thanh Hoá"]Nghĩa chữ nôm của chữ: sao
| sao | 𫳵: | tại sao, vì sao |
| sao | 吵: | cớ sao |
| sao | 𫰴: | (Thiếu nữ. Nữ thanh niên. Cô gái.) |
| sao | 牢: | làm sao |
| sao | 抄: | sao chép |
| sao | 捎: | sao chép |
| sao | 敲: | sao (gõ đập): sao môn (gõ cửa) |
| sao | : | sao (tinh tú): sao mai |
| sao | 𣇟: | ngôi sao |
| sao | 𪱊: | sao (tinh tú): sao mai |
| sao | 𬁖: | sao (tinh tú): sao mai |
| sao | 𣋀: | ngôi sao |
| sao | 梢: | sao (đầu cành): thụ sao (ngọn cây) |
| sao | 𣒲: | cây sao |
| sao | 炒: | sao thuốc |
| sao | 燒: | sao thuốc |
| sao | 秒: | sao châm (kim chỉ giây) |
| sao | 筲: | sao (cái giá, cái gàu tre) |
| sao | 艄: | sao (đuôi thuyền) |
| sao | 鈔: | sao chép, khấu sao (cướp bóc) |
| sao | 钞: | sao chép, khấu sao (cướp bóc) |
| sao | 鞘: | sao (phát roi quất xuống; vỏ kiếm) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: vàng
| vàng | 傍: | vững vàng |
| vàng | : | vội vàng |
| vàng | : | vội vàng |
| vàng | 横: | vàng tâm (một loại gỗ vàng) |
| vàng | 癀: | võ vàng (gầy ốm) |
| vàng | 鐄: | thoi vàng |
| vàng | 黄: | mặt vàng như nghệ |

Tìm hình ảnh cho: sao vàng Tìm thêm nội dung cho: sao vàng
