Từ: cây sầu đâu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cây sầu đâu:
Đây là các chữ cấu thành từ này: cây • sầu • đâu
Dịch cây sầu đâu sang tiếng Trung hiện đại:
楝 《落叶乔木, 叶子互生, 羽状复叶, 小叶卵形或披针形, 花小, 淡紫色, 果实椭圆形, 褐色。木材可以制器具, 种子、树皮、根皮都可入药。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: cây
| cây | 核: | cây cối, cây gỗ, cây đàn |
| cây | 𣘃: | cây cối, cây gỗ, cây đàn |
| cây | 荄: | cây cối, cây gỗ, cây đàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: sầu
| sầu | 愁: | u sầu |
| sầu | 𣜷: | cây sầu đông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đâu
| đâu | 丢: | ở đâu; biết đâu; đâu có; đâu sẽ vào đấy |
| đâu | 兜: | ở đâu; biết đâu; đâu có; đâu sẽ vào đấy |
| đâu | 叨: | đâu nàỏ |