Từ: 脱氧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脱氧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 脱氧 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuōyǎng] khử ô-xy。除去物质中所含的氧。如在钢水中加入少量的硅gui铁、锰铁、铝等,除去所含的氧,以提高钢的质量。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脱

thoát:thoát khỏi
thoạt:thoạt tiên
thoắt:thoăn thoắt
xoát:xuýt xoát
xoắt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 氧

dưỡng:dưỡng hoá (khí óc-xi)
脱氧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 脱氧 Tìm thêm nội dung cho: 脱氧