Nghĩa của 一刹那 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīchànà] trong nháy mắt; trong một sát na; trong tích tắc。极短的时间。参看〖刹那〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 刹
| sát | 刹: | sát hại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 那
| na | 那: | na cả (cái gì?); na dạng (thế nàỏ) |
| nà | 那: | nà tới (đuổi theo riết); nõn nà |
| ná | 那: | nấn ná |
| nả | 那: | bao nả (bao nhiêu) |

Tìm hình ảnh cho: 一刹那 Tìm thêm nội dung cho: 一刹那
