Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 鑽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鑽, chiết tự chữ TOÀN, TOẢN, XOẢNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鑽:

鑽 toản, toàn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鑽

Chiết tự chữ toàn, toản, xoảng bao gồm chữ 金 贊 hoặc 釒 贊 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鑽 cấu thành từ 2 chữ: 金, 贊
  • ghim, găm, kim
  • tán
  • 2. 鑽 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 贊
  • kim, thực
  • tán
  • toản, toàn [toản, toàn]

    U+947D, tổng 27 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zuan1, zuan4;
    Việt bính: zyun1 zyun3
    1. [錐鑽] chùy chỉ 2. [鑽營] toàn doanh;

    toản, toàn

    Nghĩa Trung Việt của từ 鑽

    (Danh) Cái khoan, cái dùi.
    ◎Như: điện toản
    cái khoan điện.

    (Danh)
    Đá kim cương.
    ◎Như: toản giới nhẫn kim cương.

    (Danh)
    Họ Toản.Một âm là toàn.

    (Động)
    Đâm, dùi, đục, khoan.
    ◎Như: toàn động đục hang, toàn khổng khoan lỗ.

    (Động)
    Xuyên qua, chui qua, đi lách qua.
    ◎Như: toàn san động xuyên qua hang núi.
    ◇Thủy hử truyện : Trí Thâm yết khởi liêm tử, toản tương nhập lai , (Đệ tứ hồi) (Lỗ) Trí Thâm vén rèm, lách vào.

    (Động)
    Vin vào, dựa vào (để cầu tiến thân).
    ◎Như: toàn doanh quỵ lụy, luồn cúi.
    ◇Ban Cố : Thương Ưởng hiệp tam thuật dĩ toàn Hiếu Công (Đáp tân hí ) Thương Ưởng cậy vào ba thuật để cầu tiến thân với Hiếu Công.

    (Động)
    Thâm nhập, dùi mài, xét cùng nghĩa lí.
    ◇Luận Ngữ : Ngưỡng chi di cao, toàn chi di kiên, chiêm chi tại tiên, hốt yên tại hậu , , , (Tử Hãn ) Đạo (của Khổng Tử) càng ngửng lên trông càng thấy cao, càng dùi mài càng thấy vững chắc, mới thấy ở trước mặt, bỗng hiện ở sau lưng.

    (Động)
    Tìm kiếm, thăm dò.

    xoảng, như "kêu xoang xoảng" (vhn)
    toản, như "toản (giùi, đi sâu vào trong)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鑽:

    , , , 𨰧,

    Dị thể chữ 鑽

    , , , 𰿆,

    Chữ gần giống 鑽

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鑽 Tự hình chữ 鑽 Tự hình chữ 鑽 Tự hình chữ 鑽

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鑽

    toản:toản (giùi, đi sâu vào trong)
    xoảng:kêu xoang xoảng
    鑽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鑽 Tìm thêm nội dung cho: 鑽