Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鑽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鑽, chiết tự chữ TOÀN, TOẢN, XOẢNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鑽:
鑽 toản, toàn
Đây là các chữ cấu thành từ này: 鑽
鑽
Biến thể giản thể: 钻;
Pinyin: zuan1, zuan4;
Việt bính: zyun1 zyun3
1. [錐鑽] chùy chỉ 2. [鑽營] toàn doanh;
鑽 toản, toàn
◎Như: điện toản 電鑽 cái khoan điện.
(Danh) Đá kim cương.
◎Như: toản giới 鑽戒 nhẫn kim cương.
(Danh) Họ Toản.Một âm là toàn.
(Động) Đâm, dùi, đục, khoan.
◎Như: toàn động 鑽洞 đục hang, toàn khổng 鑽孔 khoan lỗ.
(Động) Xuyên qua, chui qua, đi lách qua.
◎Như: toàn san động 鑽山洞 xuyên qua hang núi.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Trí Thâm yết khởi liêm tử, toản tương nhập lai 智深揭起簾子, 鑽將入來 (Đệ tứ hồi) (Lỗ) Trí Thâm vén rèm, lách vào.
(Động) Vin vào, dựa vào (để cầu tiến thân).
◎Như: toàn doanh 鑽營 quỵ lụy, luồn cúi.
◇Ban Cố 班固: Thương Ưởng hiệp tam thuật dĩ toàn Hiếu Công 商鞅挾三術以鑽孝公 (Đáp tân hí 答賓戲) Thương Ưởng cậy vào ba thuật để cầu tiến thân với Hiếu Công.
(Động) Thâm nhập, dùi mài, xét cùng nghĩa lí.
◇Luận Ngữ 論語: Ngưỡng chi di cao, toàn chi di kiên, chiêm chi tại tiên, hốt yên tại hậu 仰之彌高, 鑽之彌堅, 瞻之在前, 忽焉在後 (Tử Hãn 子罕) Đạo (của Khổng Tử) càng ngửng lên trông càng thấy cao, càng dùi mài càng thấy vững chắc, mới thấy ở trước mặt, bỗng hiện ở sau lưng.
(Động) Tìm kiếm, thăm dò.
xoảng, như "kêu xoang xoảng" (vhn)
toản, như "toản (giùi, đi sâu vào trong)" (gdhn)
Pinyin: zuan1, zuan4;
Việt bính: zyun1 zyun3
1. [錐鑽] chùy chỉ 2. [鑽營] toàn doanh;
鑽 toản, toàn
Nghĩa Trung Việt của từ 鑽
(Danh) Cái khoan, cái dùi.◎Như: điện toản 電鑽 cái khoan điện.
(Danh) Đá kim cương.
◎Như: toản giới 鑽戒 nhẫn kim cương.
(Danh) Họ Toản.Một âm là toàn.
(Động) Đâm, dùi, đục, khoan.
◎Như: toàn động 鑽洞 đục hang, toàn khổng 鑽孔 khoan lỗ.
(Động) Xuyên qua, chui qua, đi lách qua.
◎Như: toàn san động 鑽山洞 xuyên qua hang núi.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Trí Thâm yết khởi liêm tử, toản tương nhập lai 智深揭起簾子, 鑽將入來 (Đệ tứ hồi) (Lỗ) Trí Thâm vén rèm, lách vào.
(Động) Vin vào, dựa vào (để cầu tiến thân).
◎Như: toàn doanh 鑽營 quỵ lụy, luồn cúi.
◇Ban Cố 班固: Thương Ưởng hiệp tam thuật dĩ toàn Hiếu Công 商鞅挾三術以鑽孝公 (Đáp tân hí 答賓戲) Thương Ưởng cậy vào ba thuật để cầu tiến thân với Hiếu Công.
(Động) Thâm nhập, dùi mài, xét cùng nghĩa lí.
◇Luận Ngữ 論語: Ngưỡng chi di cao, toàn chi di kiên, chiêm chi tại tiên, hốt yên tại hậu 仰之彌高, 鑽之彌堅, 瞻之在前, 忽焉在後 (Tử Hãn 子罕) Đạo (của Khổng Tử) càng ngửng lên trông càng thấy cao, càng dùi mài càng thấy vững chắc, mới thấy ở trước mặt, bỗng hiện ở sau lưng.
(Động) Tìm kiếm, thăm dò.
xoảng, như "kêu xoang xoảng" (vhn)
toản, như "toản (giùi, đi sâu vào trong)" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鑽
| toản | 鑽: | toản (giùi, đi sâu vào trong) |
| xoảng | 鑽: | kêu xoang xoảng |

Tìm hình ảnh cho: 鑽 Tìm thêm nội dung cho: 鑽
