Chữ 幹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 幹, chiết tự chữ CÁN, HÀN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 幹:

幹 cán, hàn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 幹

Chiết tự chữ cán, hàn bao gồm chữ 十 日 十 人 干 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

幹 cấu thành từ 5 chữ: 十, 日, 十, 人, 干
  • thập
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • thập
  • nhân, nhơn
  • can, càn, cán, cơn
  • cán, hàn [cán, hàn]

    U+5E79, tổng 13 nét, bộ Can 干
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: gan4, han2;
    Việt bính: gon3
    1. [巴爾幹] ba nhĩ can 2. [勤幹] cần cán 3. [幹部] cán bộ 4. [幹辦] cán biện 5. [幹路] cán lộ 6. [幹練] cán luyện 7. [幹事] cán sự 8. [幹才] cán tài 9. [幹員] cán viên 10. [公幹] công cán;

    cán, hàn

    Nghĩa Trung Việt của từ 幹

    (Danh) Cột đầu tường.
    § Thông cán
    .

    (Danh)
    Thân, mình, bộ phận chủ yếu.
    ◎Như: khu cán vóc người, mình người, thụ cán thân cây, cốt cán phần chủ yếu.

    (Danh)
    Sự tình, sự việc.
    ◇Thủy hử truyện : Đô đầu hữu thậm công cán đáo giá lí? (Đệ thập tứ hồi) Đô đầu có việc gì đến đây?

    (Danh)
    Cái chuôi.
    ◎Như: thược cán chuôi gáo.

    (Danh)
    Tài năng.
    ◎Như: tài cán .

    (Danh)
    Họ Cán.

    (Tính)
    Chủ yếu, chính.
    ◎Như: cán đạo đường chính.

    (Động)
    Làm, mưu cầu.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Tha lưỡng cá thị ngô tử điệt bối, thượng thả tranh tiên cán công , (Đệ cửu thập nhị hồi) Hai viên tướng ấy vào hàng con cháu ta, mà còn (biết) tranh nhau lập công trước.Một âm là hàn.

    (Danh)
    Tường bao quanh giếng.
    § Thông hàn .
    cán, như "cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán" (vhn)

    Chữ gần giống với 幹:

    , 𢆞, 𢆠,

    Dị thể chữ 幹

    ,

    Chữ gần giống 幹

    , , , , 竿, , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 幹 Tự hình chữ 幹 Tự hình chữ 幹 Tự hình chữ 幹

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 幹

    cán:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
    幹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 幹 Tìm thêm nội dung cho: 幹