Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 幹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 幹, chiết tự chữ CÁN, HÀN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 幹:
幹 cán, hàn
Đây là các chữ cấu thành từ này: 幹
幹
Biến thể giản thể: 干;
Pinyin: gan4, han2;
Việt bính: gon3
1. [巴爾幹] ba nhĩ can 2. [勤幹] cần cán 3. [幹部] cán bộ 4. [幹辦] cán biện 5. [幹路] cán lộ 6. [幹練] cán luyện 7. [幹事] cán sự 8. [幹才] cán tài 9. [幹員] cán viên 10. [公幹] công cán;
幹 cán, hàn
§ Thông cán 榦.
(Danh) Thân, mình, bộ phận chủ yếu.
◎Như: khu cán 軀幹 vóc người, mình người, thụ cán 樹幹 thân cây, cốt cán 骨幹 phần chủ yếu.
(Danh) Sự tình, sự việc.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Đô đầu hữu thậm công cán đáo giá lí? 都頭有甚公幹到這裡 (Đệ thập tứ hồi) Đô đầu có việc gì đến đây?
(Danh) Cái chuôi.
◎Như: thược cán 勺幹 chuôi gáo.
(Danh) Tài năng.
◎Như: tài cán 才幹.
(Danh) Họ Cán.
(Tính) Chủ yếu, chính.
◎Như: cán đạo 幹道 đường chính.
(Động) Làm, mưu cầu.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Tha lưỡng cá thị ngô tử điệt bối, thượng thả tranh tiên cán công 他兩個是吾子姪輩, 尚且爭先幹功 (Đệ cửu thập nhị hồi) Hai viên tướng ấy vào hàng con cháu ta, mà còn (biết) tranh nhau lập công trước.Một âm là hàn.
(Danh) Tường bao quanh giếng.
§ Thông hàn 韓.
cán, như "cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán" (vhn)
Pinyin: gan4, han2;
Việt bính: gon3
1. [巴爾幹] ba nhĩ can 2. [勤幹] cần cán 3. [幹部] cán bộ 4. [幹辦] cán biện 5. [幹路] cán lộ 6. [幹練] cán luyện 7. [幹事] cán sự 8. [幹才] cán tài 9. [幹員] cán viên 10. [公幹] công cán;
幹 cán, hàn
Nghĩa Trung Việt của từ 幹
(Danh) Cột đầu tường.§ Thông cán 榦.
(Danh) Thân, mình, bộ phận chủ yếu.
◎Như: khu cán 軀幹 vóc người, mình người, thụ cán 樹幹 thân cây, cốt cán 骨幹 phần chủ yếu.
(Danh) Sự tình, sự việc.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Đô đầu hữu thậm công cán đáo giá lí? 都頭有甚公幹到這裡 (Đệ thập tứ hồi) Đô đầu có việc gì đến đây?
(Danh) Cái chuôi.
◎Như: thược cán 勺幹 chuôi gáo.
(Danh) Tài năng.
◎Như: tài cán 才幹.
(Danh) Họ Cán.
(Tính) Chủ yếu, chính.
◎Như: cán đạo 幹道 đường chính.
(Động) Làm, mưu cầu.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Tha lưỡng cá thị ngô tử điệt bối, thượng thả tranh tiên cán công 他兩個是吾子姪輩, 尚且爭先幹功 (Đệ cửu thập nhị hồi) Hai viên tướng ấy vào hàng con cháu ta, mà còn (biết) tranh nhau lập công trước.Một âm là hàn.
(Danh) Tường bao quanh giếng.
§ Thông hàn 韓.
cán, như "cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán" (vhn)
Dị thể chữ 幹
干,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幹
| cán | 幹: | cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán |

Tìm hình ảnh cho: 幹 Tìm thêm nội dung cho: 幹
