Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 民权 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 民权:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 民权 trong tiếng Trung hiện đại:

[mínquán] dân quyền; quyền lợi của dân。旧时指人民在政治上的民主权利。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân:dạ rân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 权

quyền:quyền bính
民权 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 民权 Tìm thêm nội dung cho: 民权