Từ: 民法 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 民法:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 民 • 法

Nghĩa của 民法 trong tiếng Trung hiện đại:

[mínfǎ] luật dân sự。规定公民和法人的财产关系(如债权、继承权等)以及跟它相联系的人身非财产关系(如劳动、婚姻、家庭等)的各种法律。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân民:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân民:dạ rân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp法:pháp luật
phép法:lễ phép
phăm法:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp法:phấp phỏng
phắp法:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp
民法 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 民法 Tìm thêm nội dung cho: 民法