Cao su chống va đập cửa
Từ: 民生主义 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 民生主义:
Nghĩa của 民生主义 trong tiếng Trung hiện đại:
[mínshēngzhǔyì] chủ nghĩa dân sinh。三民主义的一个组成部分。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 民
| dân | 民: | người dân, nông dân, công dân; dân tộc |
| rân | 民: | dạ rân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 主
| chúa | 主: | vua chúa, chúa công, chúa tể |
| chủ | 主: | chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 义
| nghĩa | 义: | tình nghĩa; việc nghĩa |
| xơ | 义: | xơ mít, xơ mướp |

Tìm hình ảnh cho: 民生主义 Tìm thêm nội dung cho: 民生主义
