Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 气味 trong tiếng Trung hiện đại:
[qìwèi] 1. mùi。鼻子可以闻到的味儿。
气味芬芳。
mùi thơm nức.
丁香花的气味很好闻。
mùi hoa Đinh Hương rất thơm.
2. tính cách; sở thích ( ý xấu)。比喻性格和志趣(多含贬义)。
气味相投。
có cùng sở thích; tính khí hợp nhau.
气味芬芳。
mùi thơm nức.
丁香花的气味很好闻。
mùi hoa Đinh Hương rất thơm.
2. tính cách; sở thích ( ý xấu)。比喻性格和志趣(多含贬义)。
气味相投。
có cùng sở thích; tính khí hợp nhau.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 气
| khí | 气: | không khí, khí quyển |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 味
| mùi | 味: | mùi thơm |
| mồi | 味: | cò mồi; mồi chài |
| vị | 味: | vị ngọt |

Tìm hình ảnh cho: 气味 Tìm thêm nội dung cho: 气味
