Từ: 气味 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 气味:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 气味 trong tiếng Trung hiện đại:

[qìwèi] 1. mùi。鼻子可以闻到的味儿。
气味芬芳。
mùi thơm nức.
丁香花的气味很好闻。
mùi hoa Đinh Hương rất thơm.
2. tính cách; sở thích ( ý xấu)。比喻性格和志趣(多含贬义)。
气味相投。
có cùng sở thích; tính khí hợp nhau.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 味

mùi:mùi thơm
mồi:cò mồi; mồi chài
vị:vị ngọt
气味 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 气味 Tìm thêm nội dung cho: 气味