Từ: 气泡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 气泡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 气泡 trong tiếng Trung hiện đại:

[qìpào] bọt khí。气体在固体、液体的内部或表面形成的球状或半球状体。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泡

bào:phì tạo bào, đăng bào, bào ảnh, bào thái
bàu:bàu sen
bầu:bầu sen (chỗ trũng có nước)
气泡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 气泡 Tìm thêm nội dung cho: 气泡