Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 气门 trong tiếng Trung hiện đại:
[qìmén] 1. khí khổng; lỗ khí (của một số loại côn trùng)。昆虫等陆栖的节肢动物呼吸器官的一部分,在身体的表面,是空气的出入口。也叫气孔。
2. van; van xe。轮胎等充气的活门,主要由气门心和金属圈构成。空气由气门压入后不易逸出。
3. lỗ không khí (của một số máy móc)。某些机器上进出气体的装置。
2. van; van xe。轮胎等充气的活门,主要由气门心和金属圈构成。空气由气门压入后不易逸出。
3. lỗ không khí (của một số máy móc)。某些机器上进出气体的装置。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 气
| khí | 气: | không khí, khí quyển |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 门
| mon | 门: | mon men |
| môn | 门: | môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài |

Tìm hình ảnh cho: 气门 Tìm thêm nội dung cho: 气门
