Từ: 气门心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 气门心:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 气 • 门 • 心

Nghĩa của 气门心 trong tiếng Trung hiện đại:

[qìménxīn] 1. ruột van hơi。充气轮胎等所装的气门的组成部分,是用弹簧或薄橡皮管做成的活门,空气压入不易逸出。
2. giun van (ống cao su nhỏ dùng làm ruột xe)。做气门心用的薄而细的橡皮管。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí气:không khí, khí quyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon门:mon men
môn门:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim心:quả tim
tâm心:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm心:tấm tức
气门心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 气门心 Tìm thêm nội dung cho: 气门心