Từ: 水力发电 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水力发电:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 水 • 力 • 发 • 电

Nghĩa của 水力发电 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǐlìfādiàn] phát điện bằng sức nước。利用江河等的水力转动的水轮机,使水轮机带动发电机发电。采用这种方法发电的机构叫水电站。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy水:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực力:lực điền
sức力:sức lực
sực力:sực nhớ
sựt力:nhai sựt sựt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát发:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện电:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện
水力发电 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 水力发电 Tìm thêm nội dung cho: 水力发电