Cao su chống va đập cửa
Chữ 昴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 昴, chiết tự chữ MÁU, MÃO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 昴:
昴
Pinyin: mao3, ni3, zhi4;
Việt bính: maau5;
昴 mão
Nghĩa Trung Việt của từ 昴
(Danh) Sao Mão, một ngôi sao trong nhị thập bát tú.mão, như "sao mão (một ngôi sao trong nhị thập bát tú)" (gdhn)
máu, như "máu mủ, mạch máu, dòng máu" (gdhn)
Nghĩa của 昴 trong tiếng Trung hiện đại:
[mǎo]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 9
Hán Việt: MÃO
sao mão (một chòm sao trong nhị thập bát tú)。二十八宿之一。
Số nét: 9
Hán Việt: MÃO
sao mão (một chòm sao trong nhị thập bát tú)。二十八宿之一。
Chữ gần giống với 昴:
㫛, 㫜, 㫝, 㫞, 㫟, 㫠, 㫡, 㫤, 昚, 昜, 昝, 昞, 星, 映, 昡, 昤, 春, 昧, 昨, 昪, 昫, 昬, 昭, 是, 昰, 昱, 昳, 昴, 昵, 昶, 昷, 昺, 昻, 昼, 昽, 显, 昿, 𣆏, 𣆐,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 昴
| máu | 昴: | máu mủ, mạch máu, dòng máu |
| mão | 昴: | sao mão (một ngôi sao trong nhị thập bát tú) |

Tìm hình ảnh cho: 昴 Tìm thêm nội dung cho: 昴
