Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: cưu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 8 kết quả cho từ cưu:

九 cửu, cưu鸠 cưu阄 cưu鳩 cưu龜 quy, quân, cưu鬮 cưu

Đây là các chữ cấu thành từ này: cưu

cửu, cưu [cửu, cưu]

U+4E5D, tổng 2 nét, bộ Ất 乙 [乚 乛]
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: jiu3, xiang3, xiang4;
Việt bính: gau2
1. [九鼎] cửu đỉnh 2. [九冬] cửu đông 3. [九衢] cửu cù 4. [九州] cửu châu 5. [九章] cửu chương 6. [九章算法] cửu chương toán pháp 7. [九迴腸] cửu hồi trường 8. [九卿] cửu khanh 9. [九禮] cửu lễ 10. [九流] cửu lưu 11. [九龍] cửu long 12. [九五] cửu ngũ 13. [九五之尊] cửu ngũ chi tôn 14. [九原] cửu nguyên 15. [九日] cửu nhật 16. [九如] cửu như 17. [九品] cửu phẩm 18. [九族] cửu tộc 19. [九死] cửu tử 20. [九死一生] cửu tử nhất sinh 21. [九思] cửu tư 22. [九世之仇] cửu thế chi cừu 23. [九天] cửu thiên 24. [九天玄女] cửu thiên huyền nữ 25. [九霄] cửu tiêu 26. [九重] cửu trùng 27. [九泉] cửu tuyền 28. [九淵] cửu uyên;

cửu, cưu

Nghĩa Trung Việt của từ 九

(Danh) Số chín.

(Danh)
Họ Cửu.

(Tính)
Rất nhiều, muôn vàn.
◎Như: cửu tiêu vân ngoại
ngoài chín tầng mây (nơi rất cao trong bầu trời), cửu tuyền chi hạ dưới tận nơi chín suối, cửu ngưu nhất mao chín bò một sợi lông, ý nói phần cực nhỏ ở trong số lượng cực lớn thì không đáng kể hay có ảnh hưởng gì cả.

(Phó)
Nhiều lần, đa số.
◎Như: cửu tử nhất sanh chết chín phần sống một phần (ở trong hoàn cảnh vô cùng nguy hiểm, gian truân).
◇Khuất Nguyên : Tuy cửu tử kì do vị hối (Li tao ) Dù có bao nhiêu gian nan nguy hiểm vẫn không hối hận.Một âm là cưu.

(Động)
Họp.
§ Thông cưu , củ .
◇Luận Ngữ : Hoàn Công cửu hợp chư hầu, bất dĩ binh xa, Quản Trọng chi lực dã , , (Hiến vấn ) Hoàn Công chín lần họp chư hầu mà không phải dùng võ lực, đó là tài sức của Quản Trọng.
cửu, như "bảng cửu chương; cửu tuyền" (vhn)

Nghĩa của 九 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǔ]Bộ: 乙 (乚,乛) - Ất
Số nét: 2
Hán Việt: CỬU
1. số chín; 9。数目,八加一后所得。参看〖数字〗。
2. cửu (tính từ đông chí, cứ chín ngày là một cửu, đếm từ cửu 1 đến cửu 9)。从冬至起每九天是一个"九",从一"九"数起,二"九"、三"九",一直数到九"九"为止。
数九。
vào đông.
冬练三九,夏练三伏。
đông luyện tam cửu, hạ luyện tam phục.
3. chín; nhiều; nhiều lần; số nhiều。表示多次或多数。
九霄。
chín tầng mây.
九泉。
nơi chín suối.
三弯九转。
vòng vèo mãi.
九死一生。
cửu tử nhất sinh (chín phần chết một phần sống).
Từ ghép:
九重霄 ; 九二○ ; 九宫 ; 九宫格儿 ; 九归 ; 九斤黄鸡 ; 九九歌 ; 九九归一 ; 九流三教 ; 九龙 ; 九牛二虎之力 ; 九牛一毛 ; 九泉 ; 九死一生 ; 九天 ; 九霄云外 ; 九州

Chữ gần giống với 九:

, ,

Dị thể chữ 九

,

Chữ gần giống 九

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 九 Tự hình chữ 九 Tự hình chữ 九 Tự hình chữ 九

cưu [cưu]

U+9E20, tổng 7 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鳩;
Pinyin: jiu1;
Việt bính: gau1 kau2;

cưu

Nghĩa Trung Việt của từ 鸠

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 鸠 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鳩)
[jiū]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 13
Hán Việt: CƯU
chim gáy; chim sen。斑鸠、雉鸠等的统称。
Từ ghép:
鸠合 ; 鸠集 ; 鸠形鹄面

Chữ gần giống với 鸠:

, ,

Dị thể chữ 鸠

,

Chữ gần giống 鸠

氿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鸠 Tự hình chữ 鸠 Tự hình chữ 鸠 Tự hình chữ 鸠

cưu [cưu]

U+9604, tổng 10 nét, bộ Môn 门 [門]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鬮;
Pinyin: jiu1;
Việt bính: gau1;

cưu

Nghĩa Trung Việt của từ 阄

Giản thể của chữ .
câu, như "trảo câu (rút số)" (gdhn)

Nghĩa của 阄 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鬮、鬮)
[jiū]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 15
Hán Việt: CƯU
cái thăm (để rút thăm)。(阄儿)抓阉时卷起或揉成团的纸片。

Chữ gần giống với 阄:

, , , ,

Dị thể chữ 阄

,

Chữ gần giống 阄

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 阄 Tự hình chữ 阄 Tự hình chữ 阄 Tự hình chữ 阄

cưu [cưu]

U+9CE9, tổng 13 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: jiu1, qiu2, zhi4;
Việt bính: gau1 kau2
1. [鳩鴿類] cưu cáp loại 2. [鳩工] cưu công 3. [鳩居] cưu cư 4. [鳩居鵲巢] cưu cư thước sào 5. [鳩拙] cưu chuyết 6. [鳩民] cưu dân 7. [鳩合] cưu hợp 8. [鳩形鵠面] cưu hình hộc diện 9. [鳩斂] cưu liễm 10. [鳩集] cưu tập 11. [鳩杖] cưu trượng;

cưu

Nghĩa Trung Việt của từ 鳩

(Danh) Con chim cưu, một loại bồ câu.
◎Như: cưu hình hộc diện
hình dung đói khát (như chim cưu), mặt mày vàng võ (như con hộc), cũng như nói hình dung khô cảo .
§ Ghi chú: Tính chim cưu vụng không biết làm tổ, nên hay dùng để nói ví những kẻ không biết kinh doanh việc nhà. Nó lại là một loài chim ăn không mắc nghẹn bao giờ, cho nên những gậy chống của người già hay khắc hình con cưu.
◎Như: cưu trượng gậy khắc hình chim cưu.

(Động)
Họp, tụ tập.
◎Như: cưu công phỉ tài họp thợ sắm gỗ để làm nhà.

(Động)
An định.
cưu, như "chim cưu; cưu mang" (vhn)

Chữ gần giống với 鳩:

, , , , , , 𩾛,

Dị thể chữ 鳩

,

Chữ gần giống 鳩

, , 鶿, , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鳩 Tự hình chữ 鳩 Tự hình chữ 鳩 Tự hình chữ 鳩

quy, quân, cưu [quy, quân, cưu]

U+9F9C, tổng 17 nét, bộ quy 龟 [龜]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: gui1, jun1, qiu1;
Việt bính: gau1 gwai1 gwan1;

quy, quân, cưu

Nghĩa Trung Việt của từ 龜

(Danh) Con rùa.
◇Lễ Kí
: Lân, phụng, quy, long, vị chi tứ linh , , , , (Lễ vận ).

(Danh)
Mai rùa.
§ Ngày xưa dùng mai rùa để làm chiêm bốc (tức là coi bói). Nên gọi coi bói là quy.

(Danh)
Mai rùa.
§ Ngày xưa dùng mai rùa làm tiền tệ.

(Danh)
Gọi loại thú có lưng cao gồ lên như mai rùa.

(Danh)
Gọi tắt của quy đại , một thứ túi quan viên đeo làm trang sức (đời Vũ Hậu, nhà Đường).

(Danh)
Mượn chỉ ấn chương.
§ Ngày xưa ấn chương thường dùng núm thắt hình rùa nên gọi tên như vậy.

(Danh)
Bia đá hình rùa.
◇Vương Kiến : Thương đài mãn tự thổ mai quy, Phong vũ tiêu ma tuyệt diệu từ 滿, (Đề toan tảo huyện thái trung lang bi ).

(Danh)
Chén rượu.
§ Ngày xưa lấy mắt rùa trang trí chén đựng rượu nên gọi tên như thế.

(Danh)
Dùng làm tiếng chế giễu người có vợ đi "gặp gỡ" người ngoài.
◇Đào Tông Nghi : Xá nhân tổng tác súc đầu quy (Phế gia tử tôn ) Người trong nhà đều làm "rùa" rụt đầu cả.

(Danh)
Tiếng mắng chửi đàn ông mở kĩ viện.
§ Đời nhà Đường bọn ca nhạc chít khăn xanh như con rùa, cho nên gọi kẻ chít khăn xanh là quy. Vợ con bọn ca nhạc đều làm con hát, nên gọi những kẻ mở nhà hát, nhà thổ cho vợ con mãi dâm là quy.

(Danh)
Chỉ bộ phận sinh dục của đàn ông.
◇Kim Bình Mai : Kim lão đa bất thượng tam thập nhất nhị niên kỉ, chánh thị đương niên hán tử, đại thân tài, nhất biểu nhân vật, dã tằng cật dược dưỡng quy , , , , (Đệ lục thập cửu hồi).

(Danh)
Tên sao.

(Danh)
Tên đất cổ nhà Tống.
§ Có thuyết cho là ở vào tỉnh Hà Nam ngày nay.

(Danh)
Tên núi.Một âm là quân.

(Động)
Nứt nẻ (da thịt nứt nẻ vì lạnh hoặc khô quá).
§ Thông quân .
◇Trang Tử : Tống nhân hữu thiện vi bất quân thủ chi dược giả (Tiêu dao du ) Người nước Tống có kẻ khéo chế thứ thuốc làm cho tay khỏi nứt nẻ.Một âm là cưu.

(Danh)
Cưu Tư tên một nước ở Tây Vực 西, thuộc tỉnh Tân Cương bây giờ.

qui, như "kim qui" (vhn)
quân, như "quân liệt (nứt nẻ)" (gdhn)
quy (gdhn)

Chữ gần giống với 龜:

,

Dị thể chữ 龜

,

Chữ gần giống 龜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 龜 Tự hình chữ 龜 Tự hình chữ 龜 Tự hình chữ 龜

cưu [cưu]

U+9B2E, tổng 27 nét, bộ Đấu 鬥
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: jiu1;
Việt bính: gau1;

cưu

Nghĩa Trung Việt của từ 鬮

(Danh) Thẻ, thăm (để rút dùng khi chọn lựa may rủi, bói toán, v.v.).
◎Như: thám cưu
rút thẻ, trảo cưu bắt thăm, niêm cưu : (1) rút thăm, (2) mở sách khấn bói (thời xưa).
◇Hồng Lâu Mộng : Tiết Bảo Thoa đạo: Đáo để phân cá thứ tự, nhượng ngã tả xuất lai. Thuyết trước, tiện lệnh chúng nhân niêm cưu vi tự : , . , 便 (Đệ ngũ thập hồi) Tiết Bảo Thoa nói: Cần phải định thứ tự, để tôi viết ra. Nói xong, liền bảo mọi người rút thăm lấy thứ tự.

Chữ gần giống với 鬮:

,

Dị thể chữ 鬮

, ,

Chữ gần giống 鬮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鬮 Tự hình chữ 鬮 Tự hình chữ 鬮 Tự hình chữ 鬮

Dịch cưu sang tiếng Trung hiện đại:

鸠。《斑鸠、雉鸠等的统称。》
赳赳。〈健壮威武的样子。〉
勼 。〈聚集。〉

Nghĩa chữ nôm của chữ: cưu

cưu𫦬:cưu hờn, cưu oán
cưu:chim cưu; cưu mang
cưu𩾛:chim cưu; cưu mang
cưu󰚋:chim cưu; cưu mang
cưu:chim cưu; cưu mang

Gới ý 15 câu đối có chữ cưu:

Thi vịnh hà châu cưu hỉ tập,Kinh truyền quế lý Phượng hoà minh

Thơ vịnh bãi sông cưu đến họp,Kinh truyền rừng quế Phượng cùng kêu

cưu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cưu Tìm thêm nội dung cho: cưu