Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 杪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 杪, chiết tự chữ DIỂU, DIỄU, MIỂU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 杪:
杪
Pinyin: miao3, wan2;
Việt bính: miu5;
杪 diểu
Nghĩa Trung Việt của từ 杪
(Danh) Ngọn cây.◇Nguyễn Du 阮攸: Viên đề thụ diểu 猿啼樹杪 (Tam Giang khẩu đường dạ bạc 三江口塘夜泊) Vượn hú trên ngọn cây.
(Danh) Cuối.
◎Như: tuế diểu 歲杪 cuối năm, nguyệt diểu 月杪 cuối tháng.
(Tính) Nhỏ, bé.
§ Thông miểu 渺.
diễu, như "tuế diễu (cuối năm); thụ diễu (ngọn cây)" (gdhn)
miểu, như "thụ miểu (ngọn cây)" (gdhn)
Nghĩa của 杪 trong tiếng Trung hiện đại:
[miǎo]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 8
Hán Việt: MẠO, DIẾU
1. ngọn cây。树梢。
2. cuối; cuối cùng (chỉ thời gian)。指年月或四季的末尾。
岁杪。
cuối năm.
月杪。
cuối tháng.
秋杪。
cuối thu.
Số nét: 8
Hán Việt: MẠO, DIẾU
1. ngọn cây。树梢。
2. cuối; cuối cùng (chỉ thời gian)。指年月或四季的末尾。
岁杪。
cuối năm.
月杪。
cuối tháng.
秋杪。
cuối thu.
Chữ gần giống với 杪:
㭇, 㭈, 㭉, 㭊, 㭋, 㭌, 㭍, 㭎, 㭏, 杪, 杭, 杮, 杯, 杰, 東, 杲, 杳, 杴, 杵, 杶, 杷, 杸, 杺, 杻, 杼, 松, 板, 枀, 构, 枅, 枇, 枉, 枋, 枌, 枏, 析, 枑, 枒, 枓, 枕, 林, 枘, 枚, 枛, 果, 枝, 枞, 枟, 枠, 枡, 枢, 枣, 枥, 枧, 枨, 枩, 枪, 枫, 枬, 枭, 杻, 林, 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杪
| diễu | 杪: | tuế diễu (cuối năm); thụ diễu (ngọn cây) |
| miểu | 杪: | thụ miểu (ngọn cây) |

Tìm hình ảnh cho: 杪 Tìm thêm nội dung cho: 杪
