Chữ 杪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 杪, chiết tự chữ DIỂU, DIỄU, MIỂU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 杪:

杪 diểu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 杪

杪

Chiết tự chữ 杪

Chiết tự chữ diểu, diễu, miểu bao gồm chữ 木 少 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

杪 cấu thành từ 2 chữ: 木, 少
  • 木 móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • 少 thiếu, thiểu, thẹo, thẻo, thểu, thỉu
  • diểu [diểu]

    U+676A, tổng 8 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: miao3, wan2;
    Việt bính: miu5;

    杪 diểu

    Nghĩa Trung Việt của từ 杪

    (Danh) Ngọn cây.
    ◇Nguyễn Du 阮
    攸: Viên đề thụ diểu 猿啼樹杪 (Tam Giang khẩu đường dạ bạc 三江口塘夜泊) Vượn hú trên ngọn cây.

    (Danh)
    Cuối.
    ◎Như: tuế diểu 歲杪 cuối năm, nguyệt diểu 月杪 cuối tháng.

    (Tính)
    Nhỏ, bé.
    § Thông miểu 渺.

    diễu, như "tuế diễu (cuối năm); thụ diễu (ngọn cây)" (gdhn)
    miểu, như "thụ miểu (ngọn cây)" (gdhn)

    Nghĩa của 杪 trong tiếng Trung hiện đại:

    [miǎo]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 8
    Hán Việt: MẠO, DIẾU
    1. ngọn cây。树梢。
    2. cuối; cuối cùng (chỉ thời gian)。指年月或四季的末尾。
    岁杪。
    cuối năm.
    月杪。
    cuối tháng.
    秋杪。
    cuối thu.

    Chữ gần giống với 杪:

    㭇, 㭈, 㭉, 㭊, 㭋, 㭌, 㭍, 㭎, 㭏, 杪, 杭, 杮, 杯, 杰, 東, 杲, 杳, 杴, 杵, 杶, 杷, 杸, 杺, 杻, 杼, 松, 板, 枀, 构, 枅, 枇, 枉, 枋, 枌, 枏, 析, 枑, 枒, 枓, 枕, 林, 枘, 枚, 枛, 果, 枝, 枞, 枟, 枠, 枡, 枢, 枣, 枥, 枧, 枨, 枩, 枪, 枫, 枬, 枭, 杻, 林, 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,

    Chữ gần giống 杪

    棭, 栰, 栻, 栺, 根, 核, 样, 栶, 栵, 栴,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 杪 Tự hình chữ 杪 Tự hình chữ 杪 Tự hình chữ 杪

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 杪

    diễu杪:tuế diễu (cuối năm); thụ diễu (ngọn cây)
    miểu杪:thụ miểu (ngọn cây)
    杪 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 杪 Tìm thêm nội dung cho: 杪