Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thai đôi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thai đôi:
Dịch thai đôi sang tiếng Trung hiện đại:
双胞胎 《同一胎内两个婴儿; 两人同一胎出生。》Nghĩa chữ nôm của chữ: thai
| thai | 台: | thiên thai, khoan thai |
| thai | 𬆗: | thai (chết) |
| thai | 炱: | |
| thai | 𪿘: | |
| thai | 胎: | thai nhi, phôi thai |
| thai | 臺: | thiên thai, khoan thai |
| thai | 苔: | thai (rêu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đôi
| đôi | 堆: | cặp đôi; đôi co |
| đôi | 對: | cặp đôi; đôi co |
| đôi | 碓: | cặp đôi; đôi co |
| đôi | 隊: | cặp đôi; đôi co |

Tìm hình ảnh cho: thai đôi Tìm thêm nội dung cho: thai đôi
