Từ: thai đôi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thai đôi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thaiđôi

Dịch thai đôi sang tiếng Trung hiện đại:

双胞胎 《同一胎内两个婴儿; 两人同一胎出生。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thai

thai:thiên thai, khoan thai
thai𬆗:thai (chết)
thai: 
thai𪿘: 
thai:thai nhi, phôi thai
thai:thiên thai, khoan thai
thai:thai (rêu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: đôi

đôi:cặp đôi; đôi co
đôi:cặp đôi; đôi co
đôi:cặp đôi; đôi co
đôi:cặp đôi; đôi co
thai đôi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thai đôi Tìm thêm nội dung cho: thai đôi