Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 簿记 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùjì] 名
1. bút toán; cách ghi sổ kế toán; nghiệp vụ ghi chép kế toán。会计工作中有关记帐的技术。
2. sổ kế toán; sổ sách ghi chép đúng quy trình kế toán。 符合会计规程的帐簿。
1. bút toán; cách ghi sổ kế toán; nghiệp vụ ghi chép kế toán。会计工作中有关记帐的技术。
2. sổ kế toán; sổ sách ghi chép đúng quy trình kế toán。 符合会计规程的帐簿。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 簿
| bạ | 簿: | bậy bạ |
| bạ/bộ | 簿: | địa bạ (sổ ruộng đất) |
| bộ | 簿: | đăng bộ; hương bộ; thuế bộ |
| bợ | 簿: | nịnh bợ; tạm bợ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 记
| kí | 记: | du kí, nhật kí |

Tìm hình ảnh cho: 簿记 Tìm thêm nội dung cho: 簿记
