Từ: 簿记 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 簿记:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 簿

Nghĩa của 簿记 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùjì]
1. bút toán; cách ghi sổ kế toán; nghiệp vụ ghi chép kế toán。会计工作中有关记帐的技术。
2. sổ kế toán; sổ sách ghi chép đúng quy trình kế toán。 符合会计规程的帐簿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 簿

bạ簿:bậy bạ
bạ/bộ簿:địa bạ (sổ ruộng đất)
bộ簿:đăng bộ; hương bộ; thuế bộ
bợ簿:nịnh bợ; tạm bợ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 记

:du kí, nhật kí
簿记 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 簿记 Tìm thêm nội dung cho: 簿记