Từ: 水彩画 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水彩画:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 水彩画 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǐcǎihuà] tranh màu nước。用水彩绘成的画。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 彩

rằn:cằn rằn, trăm thứ bà rằn
thái:sắc thái
thể:thể (sắc màu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 画

dạch:dạch bờ rào; dạch mặt
hoạ:bích hoạ, hoạ đồ
vạch:vạch áo cho người xem lưng
vệch:vệch ra (vạch ra)
水彩画 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 水彩画 Tìm thêm nội dung cho: 水彩画