Từ: 花柳病 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 花柳病:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 花柳病 trong tiếng Trung hiện đại:

[huāliǔbìng] bệnh hoa liễu; bệnh tim la。性病。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 柳

liễu:dương liễu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 病

bạnh:bạnh tật (bệnh tật)
bệnh:bệnh tật; bệnh nhân
bịnh:bịnh tật (bệnh tật)
nạch:nạch (bệnh tật)
花柳病 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 花柳病 Tìm thêm nội dung cho: 花柳病