Từ: 哀泣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哀泣:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 哀 • 泣

ai khấp
Khóc lóc bi thương.
◇Tam quốc chí 三國志:
Giả Sinh ai khấp
賈生哀泣 (Lục Tốn truyện 陸遜傳).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哀

ai哀:khóc ai oán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泣

khóc泣:khóc lóc
khấp泣:khấp khểnh; khấp khởi
khắp泣:khắp bốn phương, khắp nơi
lớp泣:lớp lớp sóng dồi
rấp泣: 
rập泣:rập rình
rắp泣:rắp ranh; rắp mưu; răm rắp
哀泣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 哀泣 Tìm thêm nội dung cho: 哀泣