Từ: 花不棱登 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 花不棱登:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 花不棱登 trong tiếng Trung hiện đại:

[huā·bulēngdēng] loè loẹt; sặc sỡ; màu mè (tỏ ý chán ghét)。(花不棱登的)形容颜色错杂(含厌恶意)。
这件衣服花不棱登的,我不喜欢。
bộ đồ này màu sắc loè loẹt quá, tôi không thích.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 棱

dừng:tai vách mạch dừng
lăng:lăng giác (cạnh góc); lăng kính; lục lăng
rừng:rừng núi
săng:gỗ săng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 登

đăng:đăng đàn; đăng kí; đăng khoa; đăng kiểm; đăng tải
đắng:đăng đắng; mướp đắng
花不棱登 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 花不棱登 Tìm thêm nội dung cho: 花不棱登