Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 花不棱登 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 花不棱登:
Nghĩa của 花不棱登 trong tiếng Trung hiện đại:
[huā·bulēngdēng] loè loẹt; sặc sỡ; màu mè (tỏ ý chán ghét)。(花不棱登的)形容颜色错杂(含厌恶意)。
这件衣服花不棱登的,我不喜欢。
bộ đồ này màu sắc loè loẹt quá, tôi không thích.
这件衣服花不棱登的,我不喜欢。
bộ đồ này màu sắc loè loẹt quá, tôi không thích.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 花
| hoa | 花: | cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay |
| huê | 花: | bông huê, vườn huê (hoa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 棱
| dừng | 棱: | tai vách mạch dừng |
| lăng | 棱: | lăng giác (cạnh góc); lăng kính; lục lăng |
| rừng | 棱: | rừng núi |
| săng | 棱: | gỗ săng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 登
| đăng | 登: | đăng đàn; đăng kí; đăng khoa; đăng kiểm; đăng tải |
| đắng | 登: | đăng đắng; mướp đắng |

Tìm hình ảnh cho: 花不棱登 Tìm thêm nội dung cho: 花不棱登
