Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: sảnh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 6 kết quả cho từ sảnh:
Biến thể phồn thể: 廳;
Pinyin: ting1;
Việt bính: teng1;
厅 thính, sảnh
sảnh, như "sảnh đường" (gdhn)
Pinyin: ting1;
Việt bính: teng1;
厅 thính, sảnh
Nghĩa Trung Việt của từ 厅
Giản thể của chữ 廳.sảnh, như "sảnh đường" (gdhn)
Nghĩa của 厅 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (廳、厛)
[tīng]
Bộ: 厂 - Hán
Số nét: 4
Hán Việt: SẢNH
1. phòng。聚会或招待客人用的房间。
大厅
đại sảnh; phòng lớn
客厅
phòng khách
餐厅
phòng ăn
2. phòng làm việc; phòng。大机关里一个办事部门的名称。
办公厅
văn phòng
3. ty; sở。某些省属机关的名称。
教育厅
ty giáo dục (sở giáo dục)
财政厅
ty tài chính (sở tài chính)
Từ ghép:
厅房 ; 厅事 ; 厅堂
[tīng]
Bộ: 厂 - Hán
Số nét: 4
Hán Việt: SẢNH
1. phòng。聚会或招待客人用的房间。
大厅
đại sảnh; phòng lớn
客厅
phòng khách
餐厅
phòng ăn
2. phòng làm việc; phòng。大机关里一个办事部门的名称。
办公厅
văn phòng
3. ty; sở。某些省属机关的名称。
教育厅
ty giáo dục (sở giáo dục)
财政厅
ty tài chính (sở tài chính)
Từ ghép:
厅房 ; 厅事 ; 厅堂
Dị thể chữ 厅
廳,
Tự hình:

Pinyin: qing4, ji3;
Việt bính: zing6;
凊 sảnh
Nghĩa Trung Việt của từ 凊
(Tính) Mát.◎Như: đông ôn hạ sảnh 冬溫夏凊 mùa đông giá lạnh chuẩn bị chăn đệm ấm áp cho cha mẹ, mùa hè nóng nực lo liệu giường chiếu mát mẻ cho cha mẹ. Sau dùng để khen ngợi con cái hiếu thảo đối với song thân.
sảnh, như "sảnh (mát mẻ)" (gdhn)
Nghĩa của 凊 trong tiếng Trung hiện đại:
[qìng]Bộ: 冫 - Băng
Số nét: 10
Hán Việt: THỈNH
lạnh。凉。
Số nét: 10
Hán Việt: THỈNH
lạnh。凉。
Tự hình:

Pinyin: sheng3;
Việt bính: saang2;
眚 sảnh
Nghĩa Trung Việt của từ 眚
(Danh) Bệnh mắt có màng.(Danh) Bệnh tật.
(Danh) Lỗi lầm.
◇Tả truyện 左傳: Đại phu hà tội? Thả ngô bất dĩ nhất sảnh yểm đại đức 大夫何罪? 且吾不以一眚掩大德 (Hi công tam thập tam niên 僖公三十三年) Đại phu tội gì? Vả lại ta không lấy một lỗi lầm mà che lấp đức lớn.
(Danh) Tai vạ.
◇Dịch Kinh 易經: Cửu nhị: Bất khắc tụng, quy nhi bô kì ấp, nhân tam bách hộ vô sảnh 九二: 不克訟, 歸而逋其邑, 人三百戶無眚 (Tụng quái 訟卦) Cửu nhị: Không nên kiện tụng, lui tránh về ấp mình chỉ có ba trăm nóc (địa vị thấp, thế yếu), (như vậy) không mắc tai họa.
(Động) Giảm bớt.
§ Thông tỉnh 省.
Nghĩa của 眚 trong tiếng Trung hiện đại:
[shèng]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 10
Hán Việt: THẠNH
1. cái mại (màng trắng nhỏ trong mắt)。 眼睛长白翳。
2. tai vạ。灾异。
3. lầm lỗi nhỏ; lỗi nhỏ。过错。
不以一眚掩大德(不因为一个人有个别的错误而抹杀他的大功绩)。
không vì một lỗi lầm nhỏ mà xoá đi công lao to lớn của người ta.
Số nét: 10
Hán Việt: THẠNH
1. cái mại (màng trắng nhỏ trong mắt)。 眼睛长白翳。
2. tai vạ。灾异。
3. lầm lỗi nhỏ; lỗi nhỏ。过错。
不以一眚掩大德(不因为一个人有个别的错误而抹杀他的大功绩)。
không vì một lỗi lầm nhỏ mà xoá đi công lao to lớn của người ta.
Chữ gần giống với 眚:
䀟, 䀠, 䀡, 䀢, 䀣, 䀤, 䀥, 䀦, 眎, 眑, 眓, 眕, 眘, 眙, 眚, 眛, 眜, 眞, 真, 眠, 眡, 眢, 眣, 眩, 眪, 眬, 𥄴, 𥄵, 𥅃, 𥅈, 𥅘,Tự hình:

Biến thể giản thể: 厅;
Pinyin: ting1;
Việt bính: teng1;
廳 thính, sảnh
(Danh) Phòng.
◎Như: khách thính 客廳 phòng khách, xan thính 餐廳 phòng ăn.
(Danh) Ti, sở công.
◎Như: giáo dục thính 教育廳 ti giáo dục.
(Danh) Cửa tiệm, hiệu.
◎Như: ca thính 歌廳 phòng ca nhạc, lí phát thính 理髮廳 tiệm làm tóc, ca phê thính 咖啡廳 hiệu cà phê.
§ Ta quen đọc là sảnh.
sảnh, như "sảnh đường" (vhn)
thinh, như "thinh (phòng lớn,văn phòng)" (gdhn)
Pinyin: ting1;
Việt bính: teng1;
廳 thính, sảnh
Nghĩa Trung Việt của từ 廳
(Danh) Chỗ quan ngồi xử sự (thời xưa).(Danh) Phòng.
◎Như: khách thính 客廳 phòng khách, xan thính 餐廳 phòng ăn.
(Danh) Ti, sở công.
◎Như: giáo dục thính 教育廳 ti giáo dục.
(Danh) Cửa tiệm, hiệu.
◎Như: ca thính 歌廳 phòng ca nhạc, lí phát thính 理髮廳 tiệm làm tóc, ca phê thính 咖啡廳 hiệu cà phê.
§ Ta quen đọc là sảnh.
sảnh, như "sảnh đường" (vhn)
thinh, như "thinh (phòng lớn,văn phòng)" (gdhn)
Chữ gần giống với 廳:
廳,Dị thể chữ 廳
厅,
Tự hình:

Dịch sảnh sang tiếng Trung hiện đại:
玄关 门厅Xuánguān méntīngNghĩa chữ nôm của chữ: sảnh
| sảnh | 倩: | sảnh (bảnh trai, đẹp gái) |
| sảnh | 凊: | sảnh (mát mẻ) |
| sảnh | 厅: | sảnh đường |
| sảnh | 庁: | sảnh đường |
| sảnh | : | sảnh đường |
| sảnh | 廳: | sảnh đường |
| sảnh | 𤯝: | sảnh tái (mối hoạ tới lầm chỗ) |

Tìm hình ảnh cho: sảnh Tìm thêm nội dung cho: sảnh
