Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: sảnh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ sảnh:

厅 thính, sảnh凊 sảnh眚 sảnh廳 thính, sảnh

Đây là các chữ cấu thành từ này: sảnh

thính, sảnh [thính, sảnh]

U+5385, tổng 4 nét, bộ Hán 厂
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 廳;
Pinyin: ting1;
Việt bính: teng1;

thính, sảnh

Nghĩa Trung Việt của từ 厅

Giản thể của chữ .
sảnh, như "sảnh đường" (gdhn)

Nghĩa của 厅 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (廳、厛)
[tīng]
Bộ: 厂 - Hán
Số nét: 4
Hán Việt: SẢNH
1. phòng。聚会或招待客人用的房间。
大厅
đại sảnh; phòng lớn
客厅
phòng khách
餐厅
phòng ăn
2. phòng làm việc; phòng。大机关里一个办事部门的名称。
办公厅
văn phòng
3. ty; sở。某些省属机关的名称。
教育厅
ty giáo dục (sở giáo dục)
财政厅
ty tài chính (sở tài chính)
Từ ghép:
厅房 ; 厅事 ; 厅堂

Chữ gần giống với 厅:

, , , ,

Dị thể chữ 厅

,

Chữ gần giống 厅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 厅 Tự hình chữ 厅 Tự hình chữ 厅 Tự hình chữ 厅

sảnh [sảnh]

U+51CA, tổng 10 nét, bộ Băng 冫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qing4, ji3;
Việt bính: zing6;

sảnh

Nghĩa Trung Việt của từ 凊

(Tính) Mát.
◎Như: đông ôn hạ sảnh
mùa đông giá lạnh chuẩn bị chăn đệm ấm áp cho cha mẹ, mùa hè nóng nực lo liệu giường chiếu mát mẻ cho cha mẹ. Sau dùng để khen ngợi con cái hiếu thảo đối với song thân.
sảnh, như "sảnh (mát mẻ)" (gdhn)

Nghĩa của 凊 trong tiếng Trung hiện đại:

[qìng]Bộ: 冫 - Băng
Số nét: 10
Hán Việt: THỈNH
lạnh。凉。

Chữ gần giống với 凊:

, , , , , , , , , , , , , , 𠗣, 𠗤,

Chữ gần giống 凊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 凊 Tự hình chữ 凊 Tự hình chữ 凊 Tự hình chữ 凊

sảnh [sảnh]

U+771A, tổng 10 nét, bộ Mục 目
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: sheng3;
Việt bính: saang2;

sảnh

Nghĩa Trung Việt của từ 眚

(Danh) Bệnh mắt có màng.

(Danh)
Bệnh tật.

(Danh)
Lỗi lầm.
◇Tả truyện
: Đại phu hà tội? Thả ngô bất dĩ nhất sảnh yểm đại đức ? (Hi công tam thập tam niên ) Đại phu tội gì? Vả lại ta không lấy một lỗi lầm mà che lấp đức lớn.

(Danh)
Tai vạ.
◇Dịch Kinh : Cửu nhị: Bất khắc tụng, quy nhi bô kì ấp, nhân tam bách hộ vô sảnh : , , (Tụng quái ) Cửu nhị: Không nên kiện tụng, lui tránh về ấp mình chỉ có ba trăm nóc (địa vị thấp, thế yếu), (như vậy) không mắc tai họa.

(Động)
Giảm bớt.
§ Thông tỉnh .

Nghĩa của 眚 trong tiếng Trung hiện đại:

[shèng]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 10
Hán Việt: THẠNH
1. cái mại (màng trắng nhỏ trong mắt)。 眼睛长白翳。
2. tai vạ。灾异。
3. lầm lỗi nhỏ; lỗi nhỏ。过错。
不以一眚掩大德(不因为一个人有个别的错误而抹杀他的大功绩)。
không vì một lỗi lầm nhỏ mà xoá đi công lao to lớn của người ta.

Chữ gần giống với 眚:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥄴, 𥄵, 𥅃, 𥅈, 𥅘,

Chữ gần giống 眚

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 眚 Tự hình chữ 眚 Tự hình chữ 眚 Tự hình chữ 眚

thính, sảnh [thính, sảnh]

U+5EF3, tổng 25 nét, bộ Nghiễm 广
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ting1;
Việt bính: teng1;

thính, sảnh

Nghĩa Trung Việt của từ 廳

(Danh) Chỗ quan ngồi xử sự (thời xưa).

(Danh)
Phòng.
◎Như: khách thính
phòng khách, xan thính phòng ăn.

(Danh)
Ti, sở công.
◎Như: giáo dục thính ti giáo dục.

(Danh)
Cửa tiệm, hiệu.
◎Như: ca thính phòng ca nhạc, lí phát thính tiệm làm tóc, ca phê thính hiệu cà phê.
§ Ta quen đọc là sảnh.

sảnh, như "sảnh đường" (vhn)
thinh, như "thinh (phòng lớn,văn phòng)" (gdhn)

Chữ gần giống với 廳:

,

Dị thể chữ 廳

,

Chữ gần giống 廳

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 廳 Tự hình chữ 廳 Tự hình chữ 廳 Tự hình chữ 廳

Dịch sảnh sang tiếng Trung hiện đại:

玄关 门厅Xuánguān méntīng

Nghĩa chữ nôm của chữ: sảnh

sảnh:sảnh (bảnh trai, đẹp gái)
sảnh:sảnh (mát mẻ)
sảnh:sảnh đường
sảnh:sảnh đường
sảnh󰆋:sảnh đường
sảnh:sảnh đường
sảnh𤯝:sảnh tái (mối hoạ tới lầm chỗ)
sảnh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sảnh Tìm thêm nội dung cho: sảnh